DANH SÁCH HSSV ĐƯỢC TRỢ CẤP XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Quyết đinh số:  686    /QĐ-CĐCN, ngày 12  tháng 12 năm 2011 của Hiệu trưởng
trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên)

1. Đối tượng hưởng 140.000Đ/tháng (thời gian được hưởng trợ cấp từ ngày 01/10/2011)

TT

HỌ VÀ TÊN

LỚP – HỆ

HỘ KHẨU THƯỜNG TRÚ

1     

Vi Thanh

Tùng

Điện A.CĐ- K45

Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng

2     

Lương Thị

Hạnh

Điện A.CĐ- K45

Bình Yên- Định Hóa- TN

3     

Trương Văn

Tìu

Điện A.CĐ- K45

Bình Sơn- Lục Nam- Bắc Giang

4     

Bàn Văn

Khánh

Điện A.CĐ- K45

Bình Trung- Chợ Đồn- Bắc Kạn

5     

Hoàng Văn

Hơn

Điện A.CĐ- K45

Khánh Khê- Văn Quan- Lạng Sơn

6     

Hoàng Văn

Thắng

Điện A.CĐ- K45

Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng

7     

Nông Văn

Đức

Điện A.CĐ- K45

Phi Hải- Quảng Uyên- Cao Bằng

8     

Trần Duy

Tuấn

Điện B.CĐ- K45

Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái

9     

Triệu Quý

Vinh

Điện B.CĐ- K45

Ngọc Phái- Chợ Đồn- Bắc Kạn

10 

Hoàng Văn

Đạo

Điện B.CĐ- K45

Hòa Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng

11 

Lăng Văn

Nụ

Điện B.CĐ- K45

Hộ đáp- Lục Ngạn- Bắc Giang

12 

Đinh Khánh

Duy

Điện C.CĐ- K45

Vân Trình- Thạch An- Cao Bằng

13 

Chu Văn

Thường

Điện C.CĐ- K45

Cao Lâu- Cao Lộc- Lạng Sơn

14 

Lưu Viết

Dũng

Điện C.CĐ- K45

Linh Thông- Định Hóa- TN

15 

Nguyễn Đức

Thủy

Điện C.CĐ- K45

Quy Kỳ- Định Hóa- TN

16 

Viên Văn

Thế

Điện.CĐ- K45

Thiện Long- Bình Gia- Lạng Sơn

17 

Trần Văn

Duy

Điện.CĐLT- K45

Tân Dương- Định Hóa- TN

18 

Nguyễn Công

Chính

Tin.CĐ- K45

Bản Ngoại- Đại từ- TN

19 

Mông Thị

Duyên

Tin.CĐ- K45

Phượng Tiến- Định Hóa- TN

20 

Lường Thị

Quyên

Tin.CĐ- K45

Bình Yên- Định Hóa- TN

21 

Lý Văn

Luyến

Tin.CĐ- K45

Lục Sơn- Lục Nam- Bắc Giang

22 

Đào Thu

Hiền

Tin.CĐ- K45

Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa

23 

Lê Văn

Quang

Cơ khí A.CĐ- K45

Phúc Thịnh- Ngọc Lặc- Thanh Hóa

24 

Nông Tuấn

Đạt

Cơ khí A.CĐ- K45

Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng

25 

LôI Văn

Quyết

Cơ khí A.CĐ- K45

Vinh Quý- Hạ Lang- Cao Bằng

26 

Đinh Đại

Lâm

Cơ khí A.CĐ- K45

Thị Ngân- Thạch An- Cao Bằng

27 

Lý Văn

Tạ

Cơ khí A.CĐ- K45

Hà Vị- Bạch Thông- Bắc Kạn

28 

Dương Hồng

Quân

Cơ khí A.CĐ- K45

Dân Tiến- Võ Nhai- TN

29 

Hoàng Văn

Trọng

Cơ khí B.CĐ- K45

Phú Thượng- Võ Nhai- TN

30 

Ma Văn

Trọng

Cơ khí B.CĐ- K45

Tân Dương- Định Hóa- TN

31 

Hà Đức

Cảnh

Cơ khí C.CĐ- K45

Tân Lập- Chợ Đồn- Bắc Kạn

32 

Lương Văn

Vệ

Cơ khí C.CĐ- K45

Võ Lao- Văn Bàn- Lào Cai

33 

Vi Văn

Long

Cơ khí C.CĐ- K45

Giáo Liêm- Sơn Động- Bắc Giang

34 

Triệu Phúc

Liu

Cơ khí.CĐLT- K45

La Hiên- Võ Nhai- TN

35 

Nông Văn

Mạnh

Cơ khí.CĐLT- K45

Tràng Xá- Võ Nhai- TN

36 

Hoàng Thị

Tới

Kế toán.CĐ- K45

Mông Ân- Bình Gia- Lạng Sơn

37 

Lăng Thị

Kiều

Kế toán.CĐ- K45

Chu Túc- Văn Quan- Lạng Sơn

38 

Chu Thị

Sèn

Kế toán.CĐ- K45

Khánh Khê- Văn Quan- Lạng Sơn

39 

Nông Thị

Thảm

Kế toán.CĐ- K45

Chu Túc- Văn Quan- Lạng Sơn

40 

Triệu Thị

Châm

Kế toán.CĐ- K45

Hồng Thái- Văn Lãng- Lạng Sơn

41 

Sằm Thị

Huệ

Kế toán.CĐ- K45

Yến Dương- Ba Bể- Bắc Kạn

42 

Phạm Thị

Đức

Kế toán.CĐLT- K45

Phúc Thịnh- Ngọc Lặc- Thanh Hóa

43 

Hoàng Văn

Quang

Quản Trị.CĐ- K45

Bản Qua- Bát Xát- Lào Cai

2. Đối tượng hưởng 100.000Đ/tháng (thời gian được hưởng trợ cấp từ ngày 01/10/2011)

TT

HỌ VÀ TÊN

LỚP – HỆ

HỘ KHẨU THƯỜNG TRÚ

1          

Phạm Văn

Hùng

Điện A.CĐ- K45

Kiên Thọ- Ngọc Lặc- Thanh Hóa

2          

Bạch Công

Minh

Điện B.CĐ- K45

Thanh Nông- Lạc Thủy- Hòa Bình

3          

Hoàng Văn

Khanh

Điện B.CĐ- K45

Tân Trào- Sơn Dương- Tuyên Quang

4          

Hoàng Xuân

Đào

Điện B.CĐ- K45

Phượng Tiến- Định Hóa- TN

5          

Bùi Trung

Thức

Điện B.CĐ- K45

Phong Niên- Bảo Thắng- Lào Cai

6          

Nguyễn Văn

Toàn

Điện B.CĐ- K45

Tân Lợi- Đồng Hỷ- TN

7          

Trần Minh

Quý

Điện C.CĐ- K45

Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình

8          

Bùi Đức

Khải

Điện C.CĐ- K45

Tú Thịnh- Sơn Dương- Tuyên Quang

9          

La Văn

Giang

Điện C.CĐ- K45

Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Bắc Giang

10       

Trương Xuân

Thành

Cơ khí A.CĐ- K45

Khối 2.TT Diễn Châu- Nghệ An

11       

Vũ Trí

Sơn

Cơ khí A.CĐ- K45

Đan Hội- Lục Nam- Bắc Giang

12       

Tạ Văn

Hưng

Cơ khí A.CĐ- K45

Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa

13       

Mai Xuân

Tiến

Cơ khí A.CĐ- K45

Minh Tiến- Ngọc Lặc- Thanh Hóa

14       

Lương Hồng

Mạnh

Cơ khí A.CĐ- K45

Yên trạch- Cao Lộc- Lạng Sơn

15       

Lê Văn

Dương

Cơ khí B.CĐ- K45

Tuấn Đạo- Sơn Động- Bắc Giang

16       

Nguyễn Văn

Hùng

Cơ khí B.CĐ- K45

Phú Xuyên- Đại Từ- TN

17       

Trần Văn

Quân

Cơ khí B.CĐ- K45

Bản Ngoại- Đại Từ- TN

18       

Hà Văn

Trình

Cơ khí B.CĐ- K45

Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa

19       

Hầu Minh

Hải

Cơ khí C.CĐ- K45

Yên Lạc- Phú Lương- TN

20       

Đậu Minh

Trường

Cơ khí C.CĐ- K45

Châu Bình- Quỳnh Châu- Nghệ An

21       

Hoàng Quốc

Hiệp

Cơ khí C.CĐ- K45

Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Bắc Giang

22       

Nguyễn Công  

Chính

Tin.CĐ- K45

Bản ngoại- Đại Từ- TN

23       

Nguyễn Thị

Nga

Kế toán .CĐ- K45

Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa

24       

Hoàng Mỹ

Linh

Kế toán.CĐ- K45

Sông Bằng- TX Cao Bằng- Cao Bằng

25       

Hoàng Thị

Nhung

Kế toán.CĐ- K45

Hợp Thành- Sơn Dương- Tuyên Quang

26       

Giáp Thị

Tuyết

Kế toán.CĐ- K45

Ngọc Thiện- Tân Yên- Bắc Giang

27       

Trịnh Thị

Tới

Kế toán.CĐ- K45

Hợp Đức- Tân Yên- Bắc Giang

28       

Trần Thị

Loan

Kế toán.CĐ- K45

Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa

29       

Nguyễn Thị

Dương

Kế toán.CĐ- K45

Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh

30       

Phạm Thị

Linh

Kế toán.CĐ- K45

Bình Long- Võ Nhai- TN

31       

Đoàn Thị

Bích

Kế toán.CĐ- K45

Phú Thịnh- Đại Từ- TN

32       

Lê Văn

Cường

Cơ khí.CĐLT- K45

Hà Thượng- Đại Từ- TN

33       

Nguyễn Thị

Hiền

Kế toán.CĐLT- K45

Quang Thành- Yên Thành- Nghệ An

34       

Vũ Thị

Tuyết

Kế toán.CĐLT- K45

Yên Nhân- ý Yên- Nam Định

35       

Tô Thị

Nguyên

Kế toán.CĐLT- K45

Phình Sáng- Tuần Giáo- Điện Biên

Xem thông tin đầy đủ tại đây