* Học kỳ II - Năm học 2012 - 2013: Giảng đường A403 (chiều) - GVCN: Cao Đông Phong

TT

Thứ hai

Thứ ba

Thứ t­ư

Thứ năm

Thứ sáu

Thời gian

1

Trang bị điện

Chi tiết máy

Nguyên lý cắt

Đường lối ĐCSVN

Trang bị điện

Chi tiết máy

Nguyên lý cắt

Đường lối ĐCSVN

Chi tiết máy

(3 tiết)

Từ 25/02 ¸31/04

(Số tuần: 5)

2

Máy công cụ

Chi tiết máy

Nguyên lý cắt

Đường lối ĐCSVN

Trang bị điện

Chi tiết máy

Nguyên lý cắt

Đường lối ĐCSVN

Chi tiết máy

Máy công cụ

Từ 01/04 ¸12/05

(Số tuần: 6)

3

THI HẾT MÔN (Số tuần: 2)

Từ 13/05¸26/5

4

Thực tập Rèn

(Hành chính)

Thực tập Rèn

(Hành chính)

Thực tập Rèn

(Hành chính)

Thực tập Rèn

(Hành chính)

Thực tập Rèn

(Hành chính)

Từ 27/05¸09/6

(Số tuần: 2)

5

Thực tập Hàn

(Hành chính)

Thực tập Hàn

(Hành chính)

Thực tập Hàn

(Hành chính)

Thực tập Hàn

(Hành chính)

Thực tập Hàn

(Hành chính)

Từ 10/06¸23/6

(Số tuần: 2)

6

Máy công cụ

(3 tiết)

Máy công cụ

(3 tiết)

Máy công cụ

(3 tiết)

Máy công cụ

(3 tiết)

Máy công cụ

(3 tiết)

Từ 24/6 ¸30/06

(Số tuần: 1)

 

TT

Môn học

Số
tiết/giờ

HT
Thi/KT

Giáo viên

Ghi chú

1

Trang bị điện

45

T.Viết

H.Yến

Thi: 14/05

2

Chi tiết máy

90

T.Viết

Nga

Thi: 17/05

3

Đường lối cách mạng Đảng CS Việt Nam

60

T.Viết

Đ.Huyền

Thi: 21/05

4

Nguyên lý cắt

60

T.Viết

Phong

Thi: 24/05

5

Thực tập Hàn

2T

TH

Q.Minh

 

6

Thực tập Rèn

2T

TH

Thắng

 

7

Máy công cụ

90

T.Viết

Hùng