KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP

  TIẾNG ANH TRÌNH ĐỘ B

Tại Hội đồng thi Trường CĐCN Thái Nguyên ngày  12/01/2013

 Kèm theo quyết định số:…… /QĐ-CĐCN ngày........tháng ....... năm 2013

TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

NƠI SINH

ĐIỂM THI

TBC

XẾP LOẠI

Nghe

Nói

Đọc

Viết

1

Nguyễn Việt

Anh

28.07.93

Đại Từ – Thái Nguyên

8.0

6.0

6.0

8.0

7.0

Khá

2

Tống Thị

Bình

22.09.93

Hà Trung – Thanh Hoá

8.0

8.0

7.0

8.0

7.8

Khá

3

Mai Viết

Ba

20.05.93

Tân Cương – TN

8.0

8.0

7.0

9.0

8.0

Giỏi

4

Nguyễn Duy

Biên

20.09.92

Đồng Hỷ – Thái Nguyên

8.0

6.0

7.0

7.0

7.0

Khá

5

Nguyễn T Ngọc

Bích

24.02.93

Sóc Sơn – Hà Nội

7.0

7.0

7.0

8.0

7.3

Khá

6

Đoàn Thị

Bích

20.01.93

Đại Từ – Thái Nguyên

8.0

8.0

7.0

8.0

7.8

Khá

7

Phạm Đức

Cảnh

27.10.92

Thanh Niêm – Hà Nam

8.0

8.0

6.0

8.0

7.5

Khá

8

Triệu Thị

Châm

01.10.92

Văn Lãng – Lạng Sơn

6.0

7.0

6.0

7.0

6.5

Trung bình

9

Vi Thị

Chung

20.03.93

Tân Yên – Bắc Giang

6.0

6.0

7.0

7.0

6.5

Trung bình

10

Nguyễn Công

Chính

18.09.93

Đại Từ – Thái Nguyên

8.0

8.0

7.0

6.5

7.4

Khá

11

Nguyễn Văn

Dương

11.087.93

Hiệp Hoà - Bắc Giang

8.0

6.0

6.0

6.5

6.6

Trung bình

12

Lý Văn

Dương

19.04.93

Lục Ngạn – Bắc Giang

6.0

7.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

13

Nguyễn Thị

Dương

18.02.92

Can Lộc – Hà Tĩnh

8.0

7.0

7.0

7.0

7.3

Khá

14

Nguyễn Thanh

Doãn

13.02.93

Sơn Dương – Tuyên Quang

7.0

6.0

6.0

7.0

6.5

Trung bình

15

Đỗ Thị

Dung

20.02.93

Việt Yên – Bắc Giang

8.0

7.0

6.0

8.0

7.3

Khá

16

Mông Thị

Duyên

01.08.92

Định Hoá - Thái Nguyên

7.0

6.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

17

Quách Hải

Đăng

23.01.91

Lạng Giang – Bắc Giang

6.0

5.0

5.0

8.0

6.0

Trung bình

18

Nông Tuấn

Đạt

14.01.93

Hoà An – Cao Bằng

6.0

7.0

6.0

7.0

6.5

Trung bình

19

Lương Mạnh

Đạt

29.06.92

Yên Mỹ – Hưng Yên

6.0

7.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

20

Ngô Công

Đệ

07.02.92

Phú Bình – Thái Nguyên

5.0

7.0

6.0

7.0

6.3

Trung bình

21

Nguyễn Trọng

Đoán

22.02.93

Thuận Thành – Bắc Ninh

7.0

8.0

6.0

8.0

7.3

Khá

22

Phạm Văn

Hải

28.09.93

Mộc Châu – Sơn La

8.0

5.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

23

Hà Quang

Hảo

07.04.92

Ngân Sơn – Bắc Kạn

8.0

5.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

24

Nguyễn Đức

Hảo

03.04.93

Hiệp Hoà - Bắc Giang

8.0

8.0

6.0

8.0

7.5

Khá

25

Ngô Thị

Hạnh

17.12.93

Lạng Giang – Bắc Giang

8.0

7.0

6.0

9.0

7.5

Khá

26

Đào Thu

Hiền

06.05.93

Nga Sơn – Thanh Hoá

8.0

8.0

6.0

8.0

7.5

Khá

27

Nguyễn Thị

Hiền

23.08.92

Hiệp Hoà - Bắc Giang

8.0

8.0

7.0

8.0

7.8

Khá

28

Tạ Văn

Hưng

01.02.93

Nga Sơn – Thanh Hoá

7.0

7.0

6.0

7.0

6.8

Trung bình

29

Lưu Văn

Hưng

01.10.93

Thái Thuỵ – Thái Bình

6.0

9.0

6.0

8.0

7.3

Khá

30

Lưu Quang

Hưng

02.03.93

Yên Thế – Bắc Giang

8.0

6.0

6.0

8.0

7.0

Khá

31

Trần Quốc

Hưng

29.10.93

Tuyên Quang

5.0

6.0

6.0

7.0

6.0

Trung bình

32

Nguyễn Thị

Hoài

10.08.91

Phú Lương- Thái Nguyên

6.0

8.0

6.0

8.0

7.0

Khá

33

Nguyễn Thị

Hòa

18.06.93

Hiệp Hoà - Bắc Giang

6.0

8.0

5.0

8.0

6.8

Trung bình

34

Sằm Thị

Huệ

12.04.91

Ba Bể – Bắc Kạn

7.0

7.0

6.0

8.0

7.0

Khá

35

Nguyễn T Thu

Huyền

22.10.93

Phú Lương – Thái Nguyên

7.0

7.0

6.0

8.0

7.0

Khá

36

Đinh Văn

Khánh

10.10.93

Đại Từ – Thái Nguyên

7.0

7.0

6.0

7.0

6.8

Trung bình

37

Hoàng Văn

Khanh

21.02.93

Sơn Dương – Tuyên Quang

7.0

6.0

6.0

8.0

6.8

Trung bình

38

Mai Ngọc

Kim

22.02.93

Quan Triều – TPTN

7.0

9.0

6.0

8.0

7.5

Khá

39

Lăng Thị

Kiều

18.10.93

Văn Quan – Lạng Sơn

7.0

8.0

6.0

8.0

7.3

Khá

40

Đinh Đại

Lâm

10.08.91

Thạch An – Cao Bằng

6.0

5.0

7.0

8.0

6.5

Trung bình

41

Ngô Hoàng

Lương

05.11.92

Hàm Yên – Tuyên Quang

6.0

6.0

6.0

8.0

6.5

Trung bình

42

Trần Thị

Lan

04.07.93

Phổ Yên – Thái Nguyên

6.0

7.0

7.0

7.0

6.8

Trung bình

43

Nguyễn Thi

Liên

23.08.93

Vụ Bản – Nam Định

8.0

8.0

6.0

8.0

7.5

Khá

44

Hoàng Mỹ

Linh

13.04.93

TX Cao Bằng – Cao Bằng

7.0

9.0

7.0

8.0

7.8

Khá

45

Phạm Thị

Linh

26.06.92

Võ Nhai – Thái Nguyên

6.0

8.0

8.0

8.0

7.5

Khá

46

Dương Thị

Linh

28.03.93

Hiệp Hoà - Bắc Giang

7.0

7.0

7.0

8.0

7.3

Khá

47

Trần Thị

Lệ

28.12.93

Thanh Miện – Hải Dương

6.0

6.0

6.0

8.0

6.5

Trung bình

48

Nguyễn Thị

Loan

20.10.93

Tân Yên – Bắc Giang

8.0

4.0

7.0

8.0

6.8

Trung bình

49

Trần Thị

Loan

07.06.93

Triệu Sơn – Thanh Hoá

8.0

7.0

7.0

8.0

7.5

Khá

50

Trần Thế

Long

24.03.93

Thái Thuỵ – Thái Bình

8.0

8.0

7.0

7.0

7.5

Khá

51

Nguyễn Hữu

Luân

17.07.93

Hoằng Hoá - Thanh Hoá

8.0

6.0

7.0

7.0

7.0

Khá

52

Lương Hồng

Mạnh

04.07.90

Cao Lộc – Lạng Sơn

6.0

5.0

6.0

7.0

6.0

Trung bình

53

Nguyễn Văn

Mạnh

05.06.93

Hiệp Hoà - Bắc Giang

8.0

8.0

7.0

7.0

7.5

Khá

54

Đỗ Công

Mạnh

21.02.93

Ý Yên – Nam Định

6.0

5.0

7.0

7.0

6.3

Trung bình

55

Nguyễn Tiến

Mạnh

03.06.93

Phú Lương – Thái Nguyên

8.0

8.0

7.0

8.0

7.8

Khá

56

Giang Văn

Minh

25.06.91

Tân Long –  Thái Nguyên

7.0

5.0

6.0

7.0

6.3

Trung bình

57

Bạch Công

Minh

02.09.93

Lạc Thuỷ – Hoà Bình

5.0

7.0

6.0

6.5

6.1

Trung bình

58

Trần Văn

Nam

22.05.91

Lý Nhân – Hà Nam

6.0

7.0

6.0

7.0

6.5

Trung bình

59

Phạm Ngọc

Nam

25.01.93

Vĩnh Lộc – Thanh Hoá

7.0

4.0

6.0

7.0

6.0

Trung bình

60

Trần Đình

Nam

24.06.93

Cẩm Phả - Quảng Ninh

7.0

6.0

7.0

8.0

7.0

Khá

61

Nguyễn Mạnh

Nam

01.04.91

Phú Bình – Thái Nguyên

6.0

6.0

6.0