Danh sách học sinh sinh viên đạt giải tại hội thi học sinh giỏi cấp trường năm học 2012 - 2013

Stt

Họ và tên

Lớp

Môn thi

Điểm

Giải

Ghi chú

1

Lê Thị

Trình

Kế toán CĐ K45

Mác - Lê

9.0

Nhất

 

2

Nguyễn Thị

Hiển

Cơ Khí C K45

Mác - Lê

9.0

Nhất

 

3

Lưu Văn

Thế

CN Hàn K44

TH Hàn

9.15

Nhất

 

4

Trần Đức

Dương

Điện A CĐ K44

TH Điện

9.0

Nhất

 

5

Trần Văn

Hiền

Điện A CĐ K44

TH Điện

9.5

Nhất

 

6

Vũ Duy

Khang

Điện A CĐ K44

TH Điện

9.0

Nhất

 

7

Dương Thanh

Tùng

S/C ô tô K44

T.H S/C ôtô

9.0

Nhất

 

8

Nguyễn Đức

Hảo

Điện B CĐ K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

9

Nguyễn Thị

Loan

Điện B CĐ K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

10

Hoàng Thị

Hòa

Quản trị DN K44

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

11

Phạm Thị

Thơm

Kế Toán B K44

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

12

Âu Thị

Trọng

Kế toán CĐ K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

13

Lê Thị

Quyên

Quản trị DN K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

14

Lường Thị

Quyên

Tin CĐ K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

15

Mông Thị

Duyên

Tin CĐ K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

16

Lưu Quang

Hưng

Cơ Khí A K45

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

17

Trần Văn

Hải

Cơ Khí C K46

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

18

Ngọ Văn

Tuấn

Cơ Khí C K46

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

19

Quách Trọng

Hiếu

Kế toán K46

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

20

Lê Đình

Quyền

Cơ Khí B K44

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

21

Ngô Hoàng

Gia

Cơ Khí A K44

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

22

Dương Đình

Tuyển

Điện C K46

Mác - Lê

8.0

Nhì

 

23

Lê Thị Dự

Giang

K.Toán CĐLT K45

Chính trị

8.0

Nhì

 

24

Hứa Thị

Huệ

K.Toán CĐLT K45

Chính trị

8.0

Nhì

 

25

Nguyễn Đăng

Kiên

Hàn TCN SC K44

TH Hàn

8.25

Nhì

 

26

Dương Thị

Định

Điện A CĐ K44

TH Điện

8.5

Nhì

 

27

Ngô Quang

Trung

CN Hàn K44

TH Hàn

8.5

Nhì

 

28

Nguyễn Đức

Tuấn

Điện C Đ K44

TH Điện

8.0

Nhì

 

29

Hoàng Văn

Thái

Điện C Đ K44

TH Điện

8.0

Nhì

 

30

Nguyễn Văn

Thường

Điện C Đ K44

TH Điện

8.5

Nhì

 

31

Phạm Đình

Huy

S/C ô tô K44

T.H S/C ôtô

8.0

Nhì

 

32

Phan Công

Hiền

CN Hàn K44

Mác - Lê

7.0

Ba

 

33

Đỗ Thị

Dung

Điện B CĐ K45

Mác - Lê

7.0

Ba

 

34

Nguyễn Thị

Thủy

Kế toán CĐ K45

Mác - Lê

7.0

Ba

 

35

Đào Thu

Hiền

Tin CĐ K45

Mác - Lê

7.0

Ba

 

36

Lý Thị

Quyên

Tin CĐ K45

Mác - Lê

7.0

Ba

 

37

Đinh Thị

Hải

Kế toán K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

38

Nguyễn Hùng

Mạnh

Cơ Khí B K44

Mác - Lê

7.0

Ba

 

39

Ngô Thị

Quỳnh

Điện A CĐ K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

40

Bùi Xuân

Huệ

Cơ Khí A K44

Mác - Lê

7.0

Ba

 

41

Nguyễn Văn

Linh

Cơ Khí A K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

42

ChuT. Phương

Trinh

Điện C K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

43

Phạm Văn

Công

Điện B K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

44

Bùi Doãn

Tuấn

Điện B K46

Mác - Lê

7.0

Ba

 

45

Nguyễn Văn

Hùng

Điện C K45

Mác - Lê

7.0

Ba

 

46

Nguyễn Như

Mạnh

Hàn TCN SC K44

TH Hàn

7.8

Ba

 

47

Trần Ngọc

Luân

Hàn TCN SC K44

TH Hàn

7.0

Ba

 

48

Phạm Hồng

Phúc

Điện C Đ K44

TH Điện

7.0

Ba

 

49

Nguyễn Duy

Hào

S/C ô tô K44

T.H S/C ôtô

7.5

Ba