>> Danh sách học sinh đạt học bổng khuyến khích học tập học kỳ I năm học 2012 - 2013 - Khóa 46
>> Danh sách học sinh đạt học bổng khuyến khích học tập học kỳ I năm học 2012 - 2013 - Khóa 45
>> Danh sách học sinh đạt học bổng khuyến khích học tập học kỳ I năm học 2012 - 2013 - Khóa 44
>> Danh sách thưởng học sinh học tập và rèn luyện giỏi học kỳ I - Năm học 2012 - 2013

 

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
HỌC KỲ I- NĂM HỌC: 2012 – 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 114 /QĐ-CĐCN, ngày 12  tháng 3 năm 2013 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên)

TT

HỌ VÀ TÊN

LỚP

ĐTBC
H. TẬP

XẾP LOẠI
R. LUYỆN

X.L HỌC BỔNG

MỨC HỌC BỔNG

SỐ THÁNG

TỔNG SỐ TIỀN

1            

Lê Công An

Điện A.CĐ- K45

7,0

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

2            

Trần Việt Đức

Điện A.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

3            

Lê Văn Vi

Điện A.CĐ- K45

7,7

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

4            

Vi Văn Quân

Điện A.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

5            

Mai Viết Ba

Điện B.CĐ- K45

7,0

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

6            

Mai Ngọc Kim

Điện B.CĐ- K45

6,9

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

7            

Bùi Trung Thức

Điện B.CĐ- K45

7,1

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

8            

Nguyễn Văn Toàn

Điện B.CĐ- K45

7,8

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

9            

Tạ Văn Trung

Điện B.CĐ- K45

6,8

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

10        

Nguyễn Văn Nhất

Điện C.CĐ- K45

7,7

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

11        

Nguyễn Văn Hùng

Điện C.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

12        

Lưu Văn Hưng

Cơ khí A.CĐ- K45

7,3

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

13        

Trần Thế Long

Cơ khí A.CĐ- K45

7,5

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

14        

Nguyễn Văn Mạnh

Cơ khí A.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

15        

Nguyễn Văn Thoại

Cơ khí A.CĐ- K45

7,8

XS

Giỏi

418.000

5

2.090.000

16        

Nghiêm Xuân Kháng

Cơ khí B.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

17        

Giáp Văn Ngọc

Cơ khí B.CĐ- K45

7,9

XS

Giỏi

418.000

5

2.090.000

18        

Mai Xuân Tuân

Cơ khí B.CĐ- K45

7,0

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

19        

Nguyễn Thị Hiển

Cơ khí C.CĐ- K45

7,1

XS

Khá

380.000

5

1.900.000

20        

Lê Văn Kỳ

Hàn.CĐ- K45

7,2

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

21        

Đào Thu Hiền

Tin.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

22        

Nguyễn Thị Hòa

Kế toán.CĐ- K45

7,1

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

23        

Sằm Thị Huệ

Kế toán.CĐ- K45

7,0

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

24        

Trịnh Thị Tới

Kế toán.CĐ- K45

7,2

Tốt

Khá

380.000

5

1.900.000

25        

Nguyễn Thị Thùy Dung

Điện.CĐLT- K45

7,7

XS

Khá

340.000

5

1.700.000

26        

Dương Văn Ngân

Điện.CĐLT- K45

7,3

Tốt

Khá

340.000

5

1.700.000

27        

Hoàng Văn Quang

Điện.CĐLT- K45

7,5

Tốt

Khá

340.000

5

1.700.000

28        

Phạm Kiên Trung

Điện.CĐLT- K45

7,7

Tốt

Khá

340.000

5

1.700.000

29        

Nguyễn Văn Tuấn (B)

Điện.CĐLT- K45

7,1

Tốt

Khá

340.000

5

1.700.000

30        

Tô Văn Huỳnh

Điện.CĐLT- K45

7,6

Tốt

Khá

340.000

5

1.700.000

31        

Nguyễn Phương Thảo

Kế toán.CĐLT- K45

6,9

XS

Khá

290.000

5

1.450.000

32        

Lê Dự Giang

Kế toán.CĐLT- K45

7,5

Tốt

Khá

290.000

5

1.450.000

33        

Đinh Thị Huyền

Kế toán.CĐLT- K45

7,4

Tốt

Khá

290.000

5

1.450.000

34        

Trần Xuân Đạo

Điện.TCNCS- K45

7,1

Tốt

Khá

400.000

5

2.000.000