Trong 2 ngày 17, 18-5, tại Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên, Khối trường Cao đẳng - Trung cấp số 1 tỉnh đã tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi năm học 2012-2013. Tham dự Hội thi có 52, giảng viên, giáo viên được tuyển chọn từ 13 trường trong Khối.

100% giáo viên dự thi đều đang trực tiếp giảng dạy các môn lý thuyết và thực hành, đạt tiêu chuẩn trình độ ngạch giảng viên, giáo viên (GV) và đã đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp trường từ 1 lần trở lên, đồng thời có thời gian tham gia giảng dạy từ 3 năm trở lên.

Trong thời gian thi, các GV phải trải qua 2 phần thi, trong phần  thi giảng dạy, mỗi sinh thực hiện 1 bài giảng lý thuyết hoặc thực hành; trong phần thi hiểu biết, thi theo hình thức trắc nghiệm; phần đề chung được dành cho cả GV khối cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và phổ thông; phần đề riêng được Ban tổ chức Hội thi ra đề phù hợp với GV từng khối.

 Theo đánh giá của Ban tổ chức: Hội thi đã được triển khai nghiêm túc, Ban giám khảo, ban thư ký làm việc công bằng, khách quan, các GV tham gia thi được Ban tổ chức tạo mọi thuận lợi phù hợp theo quy chế. Căn cứ kết quả điểm thi từng phần, Ban tổ chức đã trao giải Nhất cho 23 GV, trong đó trường Cao đẳng Công nghiệp 3 GV, Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính có 5 GV, Trường Cao đẳng Y tế có 3 GV, còn lại là GV của các trường khác trong Khối. Ban tổ chức cũng đã trao 16 giải Nhì, 10 giải Ba cho các GV đạt thành tích cao trong Hội thi. Kết quả như sau:

* KẾT QUẢ XẾP LOẠI TOÀN ĐOÀN

TT

Đơn vị

TBC
Bài giảng

TBC
Thi hiểu biết

TBC

Xếp hạng

1

Trường CĐ KT TChính

19.98

9.8

14.89

Nhất

2

Trường CĐ Y tế TNguyên

20.0

9.4

14.70

Nhì

3

Trường CĐ Văn hoá NT VB

19.90

8.88

14.39

Nhì

4

Trường CĐ Sư phạm TN

19.71

8.88

14.29

Ba

5

Trường CĐCN Thái Nguyên

19.15

9.33

14.24

Ba

6

Trường PTVC VBắc

19.23

9.48

14.35

Ba

7

TH BCVT &CNTT MNúi

19.24

9.25

14.24

Ba

8

Trường CĐCN & KTCN

19.69

8.05

13.87

KK

9

Trường CĐ TMại & DLịch

19.85

7.75

13.80

KK

10

Phân hiệu GTVT MN

19.64

7.4

13.52

KK

11

Trường CĐ CK Luyện kim

19.69

8.2

13.94

KK

12

Trường CĐCN Việt Đức

19.67

7.33

13.50

KK

13

Trung cấp Luật

19.39

8.3

13.843

KK

* KẾT QUẢ ĐIỂM BÀI THI HIỂU BIẾT VÀ BÀI GIẢNG

TT

Họ và tên

Đơn vị

Điểm BG

Điểm thi HB

Đạy giải

1

Nguyễn Huy

Hùng

CĐ Công nghiệp TN

20.0

9.4

Nhất

2

Tô Văn

Thái

CĐ Công nghiệp TN

19.83

9.4

Nhất

3

Ngô Thị

Hương

CĐ Công nghiệp TN

19.57

9.4

Nhất

4

Nguyễn Thị Hồng

Hạnh

CĐ Công nghiệp TN

17.20

9.1

Ba

5

Trịnh Thị Minh

Hảo

CĐ Sư phạm Thái Nguyên

19.42

9.4

Nhất

6

Cao Thị Kim

Liên

CĐ Sư phạm Thái Nguyên

19.58

8.5

Nhì

7

Nguyễn Thị Thu

Thảo

CĐ Sư phạm Thái Nguyên

20.0

9.7

Nhất

8

Phạm Thị Minh

Thơm

CĐ Sư phạm Thái Nguyên

19.83

7.9

Ba

9

Bùi Thị Thu

Hằng

Cao đẳng Y tế

20.0

9.7

Nhất

10

Nguyễn Thị

Lập

Cao đẳng Y tế

20.0

8.8

Nhì

11

Trần Thu

Lệ

Cao đẳng Y tế

20.0

9.4

Nhất

12

Nguyễn Hoa

Ngần

Cao đẳng Y tế

20.0

9.7

Nhất

13

Đặng Thị Phương

Thanh

CĐ Công nghệ & KT CN

19.83

7.6

Ba

14

Phạm Thị Thu

Trang

CĐ Công nghệ & KT CN

20.0

7

Ba

15

Nguyễn Thị Kim

Hoa

CĐ Công nghệ & KT CN

19.50

8.8

Nhì

16

Lê Thị

Nhung

CĐ Công nghệ & KT CN

19.42

8.8

Nhì

17

Nguyễn Thị Thu

Hiền

CĐ Công nghiệp Việt Đức

19.66

8.5

Nhì

18

Dương Thị Hồng

Quyên

CĐ Công nghiệp Việt Đức

19.60

7

Ba

19

Trương Thị

Ngọc

CĐ Công nghiệp Việt Đức

19.75

5

20

Nguyễn Thị Tư

Phương

CĐ Công nghiệp Việt Đức

19.67

8.8

Nhì

21

Mai Thị Hồ

Điệp

CĐ Thương mại & DL

19.83

9.1

Nhất

22

Hoàng Khắc

Trung

CĐ Thương mại & DL

19.66

5.8

23

Trần Thị Thu

Hiền

CĐ Thương mại & DL

19.91

7.6

Ba

24

Mai Thị

Hằng

CĐ Thương mại & DL

20.0

8.5

Nhì

25

Phạm Văn

Quang

CĐ VHNT Việt Bắc

19.75

7.9

Ba

26

Mai Thanh

Bình

CĐ VHNT Việt Bắc

19.91

8.8

Nhì

27

Bùi Tiến

Thành

CĐ VHNT Việt Bắc

19.92

9.7

Nhất

28

Nguyễn Thị Yến

Nga

CĐ VHNT Việt Bắc

20.0

9.1

Nhất

29

Phí Thanh

Tuấn

CĐ Cơ khí Luyện Kim

19.83

8.8

Nhì

30

Nguyễn Quang

Tuấn

CĐ Cơ khí Luyện Kim

19.83

7.3

Ba

31

Hồ Quang

Hưng

CĐ Cơ khí Luyện Kim

19.75

7.9

Ba

32

Trần Phương

Hoa

CĐ Cơ khí Luyện Kim

19.33

8.8

Nhì

33

Ngô Thái

TH BCVT&CNTT MN

19.83

9.4

Nhất

34

Hoàng

TH BCVT&CNTT MN

19.38

9.1

Nhất

35

Phạm Cao

Thắng

TH BCVT&CNTT MN

18.53

9.1

Nhì

36

Phan Thị Kim

Dung

TH BCVT&CNTT MN

19.20

9.4

Nhất

37

Hà Thị Thu

Hương

PT Vùng cao Việt Bắc

19.08

9.7

Nhất

38

Trần Thị Kim

Hoa

PT Vùng cao Việt Bắc

19.17

8.8

Nhì

39

Nguyễn Thị Thu

Hoài

PT Vùng cao Việt Bắc

19.67

9.7

Nhất

40

Phùng Thị

Oanh

PT Vùng cao Việt Bắc

19.00

9.7

Nhất

41

Hồ Thị Thanh

Mai

ĐH Công nghệ GTVT

19.41

8.2

Nhì

42

Hoàng Thị Kim

Ngân

ĐH Công nghệ GTVT

19.58

9.1

Nhất

43

Nguyễn Thị

Thơm

ĐH Công nghệ GTVT

19.88

5

44

Vũ Quỳnh

Anh

ĐH Công nghệ GTVT

19.70

7.3

Ba

45

Nguyễn Thị Thu

CĐ Kinh tế – Tài chính

20.0

8.8

Nhì

46

Lương Thị Thu

Thủy

CĐ Kinh tế – Tài chính

20.0

10

Nhất

47

Lê Thị

Xuân

CĐ Kinh tế – Tài chính

20.0

10

Nhất

48

Ngô Thị Quỳnh

Nhung

CĐ Kinh tế – Tài chính

19.95

10

Nhất

49

Nguyễn Thị Hải

Vân

CĐ Kinh tế – Tài chính

19.95

10

Nhất

50

Nông Thị Phương

Thu

CĐ Kinh tế – Tài chính

20.0

10

Nhất

51

Phùng Thị

Nga

Trung cấp Luật TN

19.60

8.5

Nhì

52

Hứa Thị Lan

Anh

Trung cấp Luật TN

19.17

8.1

Nhì