* Giảng đường A503 (chiều) - GVCN: Cao Đông Phong

TT

Thứ hai

Thứ ba

Thứ t­ư

Thứ năm

Thứ sáu

Thời gian

1

Công nghệ phôi

(3 tiết)

Đồ gá

Máy công cụ

 

Đồ gá

CN CAD/CAM

 

Máy công cụ

CN CAD/CAM

Máy công cụ

Công nghệ phôi

Từ 05/08 ¸08/09

(Số tuần: 5 )

2

CN CAD/CAM

(3 tiết)

 

Công nghệ phôi

(tiết 1,2,3)

Đồ gá (45)

Đồ gá (1,2,3)

Công nghệ phôi

(45)

CN CAD/CAM

(3 tiết)

 

CN CAD/CAM

(4 tiết)

Từ 09/09 ¸29/09

(Số tuần:3)

3

Thi hết môn

Từ 30/09 - 06/10

(Số tuần: 1)

4

Thực tập tốt nghiệp

Từ 07/10 - 19/01

(Số tuần: 15)

 

TT

Môn học

Số tiết/giờ

Hệ số

Hình thức thi

Giáo viên dạy

Tổng

Chưa dạy

1

Máy công cụ

90

45

6

T.Viết

Hùng

2

Công nghệ phôi

45

45

3

T.Viết

Huy

3

Đồ gá

45

45

3

T.Viết

Phong

4

CN CAD/CAM

60

60

4

T.Viết

Hiệp

5

Công nghệ CNC

60

60

4

T.Viết

Hiệp

6

Công nghệ CTM

90

90

6

V.đáp

Q.Dũng

7

TT Máy công cụ

5T

5T

5

TH

Tuấn, Hồng

 

*Dự kiến

TT

Thứ hai

Thứ ba

Thứ t­ư

Thứ năm

Thứ sáu

Thời gian

1

Công nghệ phôi

(3 tiết)

Đồ gá

Máy công cụ

 

Đồ gá

CN CAD/CAM

 

Máy công cụ

CN CAD/CAM

Máy công cụ

Công nghệ phôi

Từ 05/08 ¸08/09

(Số tuần: 5 )

2

CN CAD/CAM

(3 tiết)

 

Công nghệ phôi

(tiết 1,2,3)

Đồ gá (45)

Đồ gá (1,2,3)

Công nghệ phôi

(45)

CN CAD/CAM

(3 tiết)

 

CN CAD/CAM

(4 tiết)

Từ 09/09 ¸29/09

(Số tuần:3)

3

Thi hết môn

Từ 30/09 - 06/10

(Số tuần: 1)

4

Thực tập tốt nghiệp

Từ 07/10 - 19/01

(Số tuần: 15)

 

TT

Môn học

Số tiết/giờ

Hệ số

Hình thức thi

Giáo viên dạy

Tổng

Chưa dạy

1

Máy công cụ

90

45

6

T.Viết

 

2

Công nghệ phôi

45

45

3

T.Viết

 

3

Đồ gá

45

45

3

T.Viết

 

4

CN CAD/CAM

60

60

4

T.Viết

 

5

Công nghệ CNC

60

60

4

T.Viết

 

6

Công nghệ CTM

90

90

6

V.đáp

 

7

TT Máy công cụ

5T

5T

5

TH