* Giảng đường B 205 (Sáng) GVCN: Ngô Thu Hà

TT

Thứ hai

Thứ ba

Thứ t­­

Thứ năm

Thứ sáu

Thời gian

1

Những nguyên lý CB của CN Mác - Lênin

KTDN1

Những NL CB của CN Mác - Lênin

Anh văn CN

LT Tchính Tiền tệ

KTDN 1

LT Tchính Tiền tệ

KTDN 1

KTDN 1

Anh văn CN

Từ 04/08 -30/08

(Số tuần: 4)

 

LT Tchính
tiền tệ(3)

LT Tchính
tiền tệ (3)

 

 

Chiều

2

Những nguyên lý CB của CN Mác - Lênin

KTDN1

Những NL CB của CN Mác - Lênin

Anh văn CN

LT Tchính Tiền tệ

KTDN 1

LT Tchính Tiền tệ

KTDN 1

KTDN 1

Anh văn CN

Từ 18/11 -23/11

(Số tuần: 1)

 

LT Tchính
tiền tệ(3)

LT Tchính
tiền tệ (3)

 

 

Chiều

3

Thống kê DN

Tư tưởng HCM

Thống kêDN

Tư tưởng HCM

Thống kê DN

KTDN 1

KTDN 1

Thị tr­ờng CK

Thống kê DN

Thị tr­ường CK

Từ 25/11 -8/12

(Số tuần: 2)

 

Thi: Nguyên lý, tiền tệ, Anh văn

 

Chiều

4

Thống kê DN

Tư tưởng HCM

Thống kêDN

Tư tưởng HCM

Thống kê DN

KTDN 1

KTDN 1

Q. tri học (3)

Thị tr­ườngCK(3)

Thống kê DN.)

Từ 9/12-29/12

(Số tuần: 3)

Q. tri học (3)

Thị tr­uờng CK(3)

Q. tri học (3)

Thị tr­uờng CK(3)

Q. tri học (3)

Chiều

5

Q. tri học (3)

Tư tưởng HCM

Q. tri chi phí

Thị tr­uờng CK(3)

Tư tưởng HCM

Q. tri chi phí

Q. tri chi phí

Thị tr­uờng CK(3)

Tư tưởng HCM

Q. tri học (3)

Từ 30/12-11/1

(Số tuần: 2)

 

 

Thị tr­ường CK(3)

 

 

Chiều

6

Q. tri chi phí

 Thị tr­uờng CK(3)

Thị tr­uờng CK(3)

Q. tri chi phí

Thị tr­uờng CK(3)

Q.tri chi phí.

Q.tri chi phí

Q. tri học (3)

Q. tri học (3)

Q.tri chi phí

Từ 12/1-19/1

(Số tuần: 1)

 

Q.tri chi phí.

Q.tri chi phí.

Q.tri chi phí.

 

Chiều

 

TT

Môn học 

Số tiết / giờ

Hệ số

Hình thức thi

Giáo viên dạy

Tổng

Chưa dạy

1

Những nguyên lý CB

của CN Mác - Lênin

120 30 8

T.Viết

Yên

2

LT Tchính Tiền tệ

60 60 4

T.Viết

Hùng

3

Anh văn CN

60 60 4

T.Viết

M.Anh

4

KTDN1

90 90 6

T.Viết

Ng­ư

5

Thống kê DN

60 60 4

T.Viết

Hùng

6

Tư­ t­ưởng HCM

45 45 3

T.Viết

K.Anh

7

Luật kinh tế

60 60 4

T.Viết

P.Huyền

8

Thị trường CK

45 45 3

T.Viết

Trang

9

T.Chính Dnghiệp

90 90 6

T.Viết

Hằng

10

Q. tri học

45 45 3

T.Viết

N. hà

11

Ktoán QTrị chi phí

90 90 6

T.Viết

Hòa